Bơm ly tâm yếu hẳn khi gặp dầu đặc, còn bơm bánh răng thì giữ được lưu lượng. MRB4100 cho 246 m³/h ở 740 vòng/phút, họng 10″, áp tới 10 bar (145 psi).
Chọn MRB4100 theo 3 bước
- Lưu lượng: thể tích cần chuyển ÷ thời gian; so với 246 m³/h.
- Độ nhớt: dầu càng đặc càng nên chọn model tốc độ thấp và ống hút to.
- Áp: cộng tổn thất đường ống, lọc, độ cao; phải dưới 10 bar.
Bơm MRB4100 kêu to, yếu – nguyên nhân thường gặp
- Lọc hút tắc hoặc ống hút nhỏ, dầu đặc không kịp điền rãnh răng.
- Lọt khí ở đường hút.
- Chạy sai chiều quay.
- Van bypass đang xả do áp phía xả cao (van, lọc phía sau bị tắc).
Đọc thông số MRB4100
- 246 m³/h (4100 lít/phút) ở 740 vòng/phút.
- 10 bar (145 psi): tổng áp đường ống, lọc và thiết bị phía sau không được vượt.
- 185 kW (250 HP): công suất tối đa theo bảng hãng.
- Họng 10″ (DN250): ống hút không nên nhỏ hơn.
4 điều không được làm với MRB4100
- Đóng van xả khi bơm chạy.
- Chạy khô.
- Dùng van bypass để điều chỉnh lưu lượng lâu dài.
- Bơm chất lỏng có cát, hạt rắn.
Model cùng họng 10″
Cùng cỡ họng còn có: MRB2850 (171 m³/h, 740 vòng/phút); MRB3800 (228 m³/h, 980 vòng/phút); MRB5400 (324 m³/h, 980 vòng/phút). Model tốc độ thấp hợp với dầu đặc hơn.
Bơm bánh răng MRB4100 hoạt động thế nào
Hai bánh răng ăn khớp quay trong thân bơm. Phía hút, răng tách nhau tạo khoảng trống để dầu tràn vào; dầu được kẹp trong rãnh răng mang sang phía xả và bị đẩy ra khi răng ăn khớp lại. Khe hở cơ khí rất nhỏ (catalogue ghi cỡ 10 µm) nên dầu khó rò ngược.
So sánh các model MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Câu hỏi thường gặp
Chỉnh lưu lượng thế nào?
Đổi tốc độ động cơ (biến tần hoặc hộp số), không tiết lưu van xả.
Bảo hành bao lâu?
Hàng PEROTAC sản xuất tại Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
MRB4100 bơm dầu đặc tới mức nào?
Catalogue ghi 1 – 1.500 cSt.
Gửi Mr Linh loại dầu, độ nhớt (hoặc nhiệt độ dầu), lưu lượng và quãng đường ống để được chọn model và động cơ. Hotline 0967 061 987. Xem thêm bơm nhớt.








