Bơm thực phẩm PEROTAC seri TUL
Bơm rotor (bơm cánh khế) inox 316L. 11 model TUL-20 đến TUL-125, cửa DN25 – DN125, áp tối đa 10 – 15 bar, lưu lượng tối đa 5,1 – 67 m³/h (rotor bướm), nhiệt độ tới 150°C, 6 kiểu rotor.
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5" | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3" | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3" | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm, theo catalogue PEROTAC.
Dùng cho sản phẩm gì
- Thực phẩm, đồ uống: súp, sốt, sô-cô-la, nhân kem, bia, nước trái cây.
- Sữa: kem, sữa, sữa chua, phô mai tươi.
- Dược, mỹ phẩm: kem dưỡng, gel, siro.
- Hóa chất: dung môi, sơn, nhựa, polymer.
Chưa hợp khi
Kinh nghiệm chọn
Chọn model sao cho lưu lượng cần đạt được ở tốc độ khuyên dùng (50 – 350/400/450 vòng/phút), không phải tốc độ tối đa. Sản phẩm càng đặc càng chạy chậm.
Lỗi hay gặp
Chọn máy theo lưu lượng ở tốc độ tối đa rồi cho chạy liên tục ở tốc độ đó, rotor và phớt mòn nhanh.
Liên hệ chọn máy
Gọi hoặc Zalo 0967061987 gặp Mr Linh, kèm tên sản phẩm, độ đặc, có hạt hay không, nhiệt độ và lưu lượng, để được chọn đúng model.
Câu hỏi thường gặp
Inox 316L có ý nghĩa gì?
Là loại inox chịu ăn mòn tốt hơn 304, thường dùng cho bề mặt tiếp xúc thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm; vật liệu từng chi tiết ghi ở trang model.
Bơm được chất lỏng có hạt không?
Bơm rotor quay chậm, khoang bơm rộng nên hợp chất lỏng có hạt mềm; kích thước hạt cho phép tùy model và kiểu rotor, gửi mô tả sản phẩm để kỹ thuật kiểm.