MHI-1602 – bơm trục ngang đầu inox chạy biến tần, họng hút 50 mm, họng xả 40 mm. Ở điểm định mức máy đẩy 16 m³/h lên cột áp 16 m; công suất động cơ 1,5 kW; áp làm việc tối đa của thân bơm 10 bar.
Đọc thông số MHI-1602
16 m³/h – 16 m là điểm máy nên làm việc nhiều nhất, tương đương khoảng 267 lít/phút. 24 m là cột áp khi lưu lượng gần bằng 0, còn 26 m³/h chỉ đạt khi cột áp đã xuống thấp. Hai số max không xảy ra cùng lúc, nên không lấy cặp 26 m³/h – 24 m để thiết kế.
Ống hút nên bằng hoặc lớn hơn họng hút 50 mm để máy hút êm, không ồn.
Lên hay xuống một cỡ
Nhóm 16 m³/h gồm MHI-1602 và MHI-1603 (1,85 kW, định mức 22 m, max 30 m); MHI-1604 (2,2 kW, định mức 27 m, max 36 m). Cột áp cần xấp xỉ 16 m thì giữ MHI-1602; cao hơn thì chọn model có cột áp định mức lớn hơn.
MHI-1602 so với bơm tăng áp dùng rơ-le
| Tiêu chí | Biến tần | Rơ-le áp |
|---|---|---|
| Áp ở vòi | Gần như không đổi | Dao động theo ngưỡng bật/tắt |
| Khởi động | Tăng tốc từ từ | Đóng ngắt trực tiếp |
| Khi dùng ít nước | Chạy chậm | Chạy đủ tốc độ |
Lỗi hay gặp khi dùng MHI-1602 và cách xử lý
- Máy chạy mãi không dừng: kiểm tra rò rỉ trên đường ống, van một chiều không kín, hoặc mức áp cài cao hơn khả năng của máy (24 m).
- Máy đóng ngắt liên tục: kiểm tra áp nạp bình tích áp.
- Không lên áp, ồn: kiểm tra mồi nước, lọt khí ở đường hút, ống hút nhỏ hơn 50 mm.
Lắp đặt MHI-1602 đúng cách
- Mồi đầy nước trước khi chạy, không chạy khô.
- Lắp van chặn hai đầu và van một chiều để tiện bảo trì.
- Đặt máy nơi khô, thoáng; IP54 chống nước bắn, không chống ngâm nước.
- Đấu đúng điện theo tem, có aptomat và tiếp địa.
- Nước không quá 100°C, áp hệ không quá 10 bar.
Biến tần trên MHI-1602 làm gì
Cảm biến áp trên đường xả liên tục báo áp về bộ biến tần. Áp tụt vì mở thêm vòi thì biến tần tăng tốc động cơ; dùng ít nước thì giảm tốc; không dùng thì dừng, bình tích áp giữ áp cho đường ống. Nhờ vậy áp ở vòi ổn định và động cơ không phải đóng ngắt liên tục như bơm dùng rơ-le áp.
Mức áp cài đặt nên gần 16 m và không vượt 24 m.
Tiền đầu tư và tiền vận hành
- Tiền máy: theo công suất 1,5 kW và cấu hình điện.
- Lắp đặt: van, ống, tủ điện, chân đế.
- Tiền điện: phụ thuộc số giờ và lưu lượng dùng; máy biến tần giảm tốc khi dùng ít.
- Bảo trì: chủ yếu kiểm tra bình tích áp và phớt.
Bảng thông số dòng MHI
| Model | kW | Định mức | Max |
|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 | 2 m³/h 21 m |
4 m³/h 27 m |
| MHI-203 | 0,55 | 2 m³/h 28 m |
4 m³/h 37 m |
| MHI-402 | 0,37 | 4 m³/h 18 m |
7 m³/h 23 m |
| MHI-403 | 0,55 | 4 m³/h 21 m |
7 m³/h 28 m |
| MHI-404 | 0,75 | 4 m³/h 29 m |
7,5 m³/h 37 m |
| MHI-405 | 1,1 | 4 m³/h 38 m |
7,2 m³/h 45 m |
| MHI-406 | 1,5 | 4 m³/h 45 m |
7,2 m³/h 55 m |
| MHI-802 | 0,75 | 6 m³/h 17 m |
10 m³/h 23 m |
| MHI-803 | 1,1 | 6 m³/h 23 m |
10 m³/h 28 m |
| MHI-804 | 1,5 | 6 m³/h 30 m |
10 m³/h 38 m |
| MHI-805 | 2,2 | 8 m³/h 31 m |
12 m³/h 47 m |
| MHI-1602 | 1,5 | 16 m³/h 16 m |
26 m³/h 24 m |
| MHI-1603 | 1,85 | 16 m³/h 22 m |
26 m³/h 30 m |
| MHI-1604 | 2,2 | 16 m³/h 27 m |
26 m³/h 36 m |
Theo catalogue MHI. Lưu lượng max và cột áp max không đạt cùng lúc.
Câu hỏi thường gặp
Có dùng cho nước giếng không?
Được nếu nước đã qua lắng lọc, không có cát; cát làm mòn cánh và phớt.
Máy dùng điện gì?
Catalogue ghi 220V/50Hz hoặc 380V/50Hz, xác nhận cấu hình khi đặt hàng.
MHI-1602 bơm nước nóng được không?
Được, tới +100°C theo catalogue; đầu bơm, cánh, trục inox 304.
Chưa chắc chọn cỡ nào? Nhắn Zalo 0967 061 987 (Mr Linh) mặt bằng và số vòi dùng cùng lúc để được chọn máy. Tham khảo thêm bơm tăng áp biến tần PEROTAC và bơm công nghiệp trục ngang.









