Bơm tăng áp thường bật – tắt theo rơ-le nên áp ở vòi lúc mạnh lúc yếu. MHI-403 thì khác: máy chạy nhanh hay chậm theo lượng nước đang dùng, giữ áp gần như không đổi. Thông số chính: 0,55 kW, 4 m³/h – 21 m, cột áp max 28 m.
Hiểu đúng 4 con số của MHI-403
- Cột áp max 28 m: chỉ đạt khi gần đóng hết van, không dùng để tính.
- Cột áp định mức 21 m: áp máy giữ được ở lưu lượng định mức, khoảng 2,1 bar.
- Lưu lượng max 7 m³/h: chỉ đạt khi áp đã tụt thấp.
- Lưu lượng định mức 4 m³/h: khoảng 67 lít/phút, dùng để so với tổng lưu lượng các vòi mở cùng lúc.
Model cùng lưu lượng với MHI-403
Cùng 4 m³/h định mức còn có: MHI-402 (0,37 kW, định mức 18 m, max 23 m); MHI-404 (0,75 kW, định mức 29 m, max 37 m); MHI-405 (1,1 kW, định mức 38 m, max 45 m); MHI-406 (1,5 kW, định mức 45 m, max 55 m). Khác nhau chủ yếu ở cột áp: cần áp cao hơn 21 m thì lên model lớn hơn, thấp hơn nhiều thì xuống model nhỏ hơn cho đỡ điện.
Một bơm MHI-403 hay hệ 2 bơm
Một bơm MHI-403 đủ khi lưu lượng dùng cùng lúc quanh 4 m³/h và chấp nhận dừng nước lúc bảo trì. Khi cần lưu lượng lớn hơn hoặc cần có bơm dự phòng, chọn hệ 2 bơm tăng áp biến tần 2IVT: hai bơm luân phiên, một bơm lỗi thì bơm kia tự vào thay. Xem các hệ trong danh mục bơm tăng áp biến tần.
Máy báo lỗi hoặc yếu – kiểm tra theo thứ tự
- Nguồn điện đúng tem máy và ổn định.
- Đường hút đầy nước, không lọt khí, lọc không tắc.
- Van phía xả mở, van một chiều không kẹt.
- Áp nạp bình tích áp đúng.
- Mức áp cài đặt không vượt 28 m.
Làm đủ 5 bước mà vẫn lỗi, gọi kỹ thuật để kiểm tra bộ điều khiển.
5 lưu ý khi lắp MHI-403
- Ống hút tối thiểu 32 mm, càng ngắn càng tốt, ít co.
- Có lọc rác ở đầu hút nếu hút từ bể.
- Đặt máy trên nền phẳng, chắc, có mái che.
- Kiểm tra bình tích áp trước khi chạy.
- Chạy thử, cài áp gần 21 m rồi mới đưa vào dùng.
Cách MHI-403 giữ áp ổn định
- Cài mức áp mong muốn trên bộ điều khiển (không vượt cột áp max 28 m).
- Khi có vòi mở, áp đường ống giảm, cảm biến báo về, máy tăng tốc bù áp.
- Khi lượng dùng giảm, máy chạy chậm lại cho vừa nhu cầu.
- Khi đóng hết vòi, máy dừng; bình tích áp giữ áp và bù các rò rỉ nhỏ.
Chi phí dùng MHI-403
Chi phí gồm tiền máy, vật tư lắp đặt và tiền điện. Máy biến tần chỉ chạy nhanh khi cần nhiều nước; lúc dùng ít máy chạy chậm, nên thường tốn điện ít hơn bơm luôn chạy hết tốc độ. Mức tiết kiệm thực tế tùy thói quen dùng nước, không thể ghi một con số chung.
Chọn đúng cỡ quan trọng hơn: máy quá to vừa đắt hơn vừa chạy lệch điểm định mức 4 m³/h – 21 m.
So sánh các model MHI
| Model | kW | Định mức | Max |
|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 | 2 m³/h 21 m |
4 m³/h 27 m |
| MHI-203 | 0,55 | 2 m³/h 28 m |
4 m³/h 37 m |
| MHI-402 | 0,37 | 4 m³/h 18 m |
7 m³/h 23 m |
| MHI-403 | 0,55 | 4 m³/h 21 m |
7 m³/h 28 m |
| MHI-404 | 0,75 | 4 m³/h 29 m |
7,5 m³/h 37 m |
| MHI-405 | 1,1 | 4 m³/h 38 m |
7,2 m³/h 45 m |
| MHI-406 | 1,5 | 4 m³/h 45 m |
7,2 m³/h 55 m |
| MHI-802 | 0,75 | 6 m³/h 17 m |
10 m³/h 23 m |
| MHI-803 | 1,1 | 6 m³/h 23 m |
10 m³/h 28 m |
| MHI-804 | 1,5 | 6 m³/h 30 m |
10 m³/h 38 m |
| MHI-805 | 2,2 | 8 m³/h 31 m |
12 m³/h 47 m |
| MHI-1602 | 1,5 | 16 m³/h 16 m |
26 m³/h 24 m |
| MHI-1603 | 1,85 | 16 m³/h 22 m |
26 m³/h 30 m |
| MHI-1604 | 2,2 | 16 m³/h 27 m |
26 m³/h 36 m |
Theo catalogue MHI. Lưu lượng max và cột áp max không đạt cùng lúc.
Giải đáp về MHI-403
MHI-403 bơm nước nóng được không?
Được, tới +100°C theo catalogue; đầu bơm, cánh, trục inox 304.
Áp tối đa của hệ?
Áp làm việc tối đa 10 bar, tính cả áp đầu vào nếu hút từ đường ống có áp.
MHI-403 có cần bình tích áp không?
Có, bình tích áp giữ áp khi máy dừng và giúp máy không phải chạy lại liên tục.
Cần tư vấn MHI-403? Gọi Mr Linh qua 0967 061 987, kèm ảnh bể nước, đường ống và số tầng. Các model khác xem tại danh mục bơm tăng áp biến tần.









